Bảng giá niêm yết chính thức
Bảng giá minh bạch. Bảo hành chính hãng.
Levy Dental cam kết minh bạch chi phí với khoảng giá niêm yết rõ ràng, bảo hành chính hãng từ 3 đến 20 năm và không phát sinh chi phí ẩn.

Bảng giá Cấy ghép Implant & Toàn hàm All-on-X
Trụ Implant chính hãng từ Hàn Quốc, Pháp, Thụy Sĩ và Mỹ kèm thẻ bảo hành quốc tế từ 5 đến 15 năm.
| Dịch vụ / Hạng mục | Đơn vị tính | Bảo hành | Khoảng giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Trụ Implant Dentium (Hàn Quốc) | 1 trụ | 5 năm | 15.000.000 đ |
| Trụ Implant Dio (Hàn Quốc) | 1 trụ | 5 năm | 17.500.000 đ |
| Trụ Implant Dentium (Mỹ) | 1 trụ | 6 năm | 22.500.000 đ |
| Trụ Implant ETK (Pháp) | 1 trụ | 10 năm | 26.250.000 đ |
| Trụ Implant Neodent Thụy Sĩ 1 | 1 trụ | 8 năm | 23.750.000 đ |
| Trụ Implant Neodent Aqua (Thụy Sĩ 2) | 1 trụ | 12 năm | 35.000.000 đ |
| Trụ Implant Straumann Thụy Sĩ thượng phẩm | 1 trụ | 15 năm | 52.500.000 đ |
| Phục hình toàn hàm All-on-4 | 4 trụ + hàm | Theo loại trụ | 110.000.000 – 200.000.000 đ |
| Phục hình toàn hàm All-on-6 | 6 trụ + hàm | Theo loại trụ | 150.000.000 – 250.000.000 đ |
| Ghép bột xương + Màng sinh học (0.25cc) | 1 răng | — | 3.500.000 đ |
| Ghép bột xương + Màng sinh học (0.5cc - 1cc) | 1 răng | — | 5.000.000 – 7.000.000 đ |
| Ghép xương khối | 1 răng | — | 15.000.000 đ |
| Máng hướng dẫn phẫu thuật 3D | 1 máng | — | 3.000.000 đ |
| Nâng xoang kín / hở | 1 bên | — | 10.000.000 – 12.000.000 đ |
| Mão răng trên Implant (Titan, Zirconia, Cercon, Lava) | 1 răng | 3 - 10 năm | 2.200.000 – 11.000.000 đ |
Bảng giá Răng sứ thẩm mỹ & Mặt dán Veneer
Vật liệu toàn sứ cao cấp, độ trong mờ tự nhiên và độ chịu lực cao với bảo hành lên đến 20 năm.
| Dịch vụ / Hạng mục | Đơn vị tính | Bảo hành | Khoảng giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Răng sứ Titan | 1 răng | 3 năm | 2.900.000 đ |
| Răng sứ Zirconia DDBio | 1 răng | 5 năm | 4.000.000 đ |
| Răng sứ Cercon | 1 răng | 8 năm | 6.500.000 đ |
| Răng sứ Lava Plus Esthetic | 1 răng | 10 năm | 8.000.000 đ |
| Răng sứ Orodent | 1 răng | 15 năm | 15.000.000 đ |
| Răng sứ Diamond Luxury | 1 răng | 20 năm | 20.000.000 đ |
| Mặt dán sứ Veneer Emax | 1 răng | 5 năm | 8.000.000 đ |
| Mặt dán sứ Veneer Lisi | 1 răng | 7 năm | 10.000.000 đ |
| Inlay / Onlay Emax | 1 răng | 5 năm | 4.500.000 đ |
| Inlay / Onlay Lisi | 1 răng | 7 năm | 5.500.000 đ |
Bảng giá Niềng răng & Chỉnh nha Invisalign
Khắc phục răng khấp khểnh, hô, móm với mắc cài Mỹ chính hãng và khay niềng trong suốt Invisalign Hoa Kỳ.
| Dịch vụ / Hạng mục | Đơn vị tính | Bảo hành | Khoảng giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Chỉnh nha tăng trưởng (Trẻ em) | 2 hàm | — | 15.000.000 – 30.000.000 đ |
| Niềng răng mắc cài kim loại Mỹ | 2 hàm | — | 25.000.000 – 40.000.000 đ |
| Niềng răng mắc cài kim loại tự đóng | 2 hàm | — | 35.000.000 – 50.000.000 đ |
| Niềng răng mắc cài sứ Mỹ | 2 hàm | — | 35.000.000 – 55.000.000 đ |
| Niềng răng mắc cài sứ tự đóng Mỹ | 2 hàm | — | 55.000.000 – 65.000.000 đ |
| Invisalign Express (Nhẹ) | 2 hàm | — | 40.000.000 – 47.000.000 đ |
| Invisalign Lite | 2 hàm | — | 60.000.000 – 65.000.000 đ |
| Invisalign Moderate | 2 hàm | — | 80.000.000 – 85.000.000 đ |
| Invisalign Comprehensive (Gói toàn diện cấp I - III) | 2 hàm | — | 90.000.000 – 150.000.000 đ |
| Khảo sát phác đồ (Hoàn lại khi làm dịch vụ) | 1 lần | — | 1.000.000 đ |
| Minivis chỉnh nha | 1 trụ | — | 2.000.000 đ |
| Nong hàm / Twin block | 1 khí cụ | — | 3.000.000 đ |
| Hàm duy trì | 1 hàm | — | 1.000.000 đ |
Bảng giá Điều trị tổng quát, Nhổ răng & Tẩy trắng
Điều trị êm dịu, bảo tồn răng tối đa từ trám răng, chữa tủy đến tiểu phẫu nhổ răng khôn và tẩy trắng răng.
| Dịch vụ / Hạng mục | Đơn vị tính | Bảo hành | Khoảng giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Cạo vôi răng & Đánh bóng tiêu chuẩn | 2 hàm | — | 200.000 – 800.000 đ |
| Trám răng sâu cấp độ 1 | 1 răng | — | 300.000 đ |
| Trám răng sâu cấp độ 2 | 1 răng | — | 400.000 đ |
| Trám răng sâu cấp độ 3 | 1 răng | — | 500.000 đ |
| Trám răng thẩm mỹ / Phức tạp | 1 răng | — | 500.000 – 700.000 đ |
| Nạo túi nha chu / Điều trị nha chu | 1 răng / hàm | — | 200.000 – 2.000.000 đ |
| Nhổ răng khôn (Thẳng đến ngầm phức tạp) | 1 răng | — | 1.500.000 – 4.000.000 đ |
| Điều trị tủy răng (Cấp độ 1 - 3) | 1 răng | — | 1.000.000 – 3.000.000 đ |
| Tẩy trắng răng chuyên nghiệp tại ghế | 2 hàm | — | 2.500.000 – 5.000.000 đ |
| Đính đá thẩm mỹ cao cấp (Bảo hành: 3 tháng) | 1 viên | 3 tháng | 700.000 đ |
| Đính đá khách mang theo | 1 viên | — | 500.000 đ |
Minh bạch 100% chi phí
Báo giá rõ ràng từng khoản mục sau khi thăm khám. Tuyệt đối không phát sinh chi phí ngoài kế hoạch.
Bảo hành chính hãng điện tử
Cung cấp thẻ bảo hành chính hãng từ Straumann, Neodent, Emax, Cercon, Lava Plus có thể tra cứu trực tuyến.
Trả góp 0% lãi suất
Chính sách trả góp linh hoạt qua thẻ tín dụng hơn 25 ngân hàng, giảm áp lực tài chính khi niềng răng hoặc trồng Implant.
Nhận phác đồ điều trị & Báo giá riêng cho bạn
Liên hệ đội ngũ bác sĩ Levy Dental để được tư vấn sơ bộ trực tuyến hoặc thăm khám trực tiếp tại 126 Văn Tiến Dũng, Nha Trang.
